filtre
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/filtʁ/ giọng máy của trình duyệt
filtre nghĩa là cái lọc, bộ lọc.
Nghĩa của filtre
Danh từ · giống đực
- Cái lọc, bộ lọc, bình lọc.
Dạng từ của filtre
Đi với mạo từ: un filtre · le filtre
| Số nhiều | filtres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ filter
Câu hỏi thường gặp
filtre nghĩa là gì?
filtre (danh từ) nghĩa là cái lọc, bộ lọc.
filtre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của filtre (giọng Pháp chuẩn): /filtʁ/.
filtre là giống đực hay giống cái?
filtre là danh từ giống đực (dùng với un, le).