filon
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fi.lɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
filon nghĩa là mạch, nguồn lợi, dịp để phất.
Nghĩa của filon
Danh từ · giống đực
- Mạch.
- Filon de mineraimạch quặng
- Nghĩa bóng, thân mật Nguồn lợi; dịp để phất; cương vị có bổng lộc.
- Avoir le filongặp số may; được chỗ tốt
- Exploiter un filonthu nhiều lời
- Trouver le filoncó cách thành công
Dạng từ của filon
Đi với mạo từ: un filon · le filon
| Số nhiều | filons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lode, seam, vein
Câu hỏi thường gặp
filon nghĩa là gì?
filon (danh từ) nghĩa là mạch, nguồn lợi, dịp để phất.
filon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của filon (giọng Pháp chuẩn): /fi.lɔ̃/.
filon là giống đực hay giống cái?
filon là danh từ giống đực (dùng với un, le).