TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

filmer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fil.me/ giọng máy của trình duyệt

filmer nghĩa là quay phim.

Nghĩa của filmer

Ngoại động từ

  1. Quay phim.
    • Filmer un scènequay phim một cảnh
  2. Phủ một màng bảo vệ lên (vật gì).

Chia động từ filmer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: filméHiện tại phân từ: filmant

Hiện tại présent

  • je filme
  • tu filmes
  • il/elle filme
  • nous filmons
  • vous filmez
  • ils/elles filment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai filmé
  • tu as filmé
  • il/elle a filmé
  • nous avons filmé
  • vous avez filmé
  • ils/elles ont filmé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je filmais
  • tu filmais
  • il/elle filmait
  • nous filmions
  • vous filmiez
  • ils/elles filmaient

Tương lai đơn futur simple

  • je filmerai
  • tu filmeras
  • il/elle filmera
  • nous filmerons
  • vous filmerez
  • ils/elles filmeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je filmerais
  • tu filmerais
  • il/elle filmerait
  • nous filmerions
  • vous filmeriez
  • ils/elles filmeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je filme
  • que tu filmes
  • qu'il/elle filme
  • que nous filmions
  • que vous filmiez
  • qu'ils/elles filment

Quá khứ đơn passé simple

  • je filmai
  • tu filmas
  • il/elle filma
  • nous filmâmes
  • vous filmâtes
  • ils/elles filmèrent

Mệnh lệnh impératif

  • filme (tu)
  • filmons (nous)
  • filmez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với filmer

  • Arrêtez de filmer. Dừng ghi hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1589089
  • Arrête de filmer. Dừng ghi hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1807621

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to film

Câu hỏi thường gặp

filmer nghĩa là gì?

filmer (ngoại động từ) nghĩa là quay phim.

filmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của filmer (giọng Pháp chuẩn): /fil.me/.

Chia động từ filmer ở thì hiện tại thế nào?

je filme, tu filmes, il/elle filme, nous filmons, vous filmez, ils/elles filment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.