fibre
/fibʁ/ giọng máy của trình duyệt
fibre nghĩa là sợi, thớ.
Nghĩa của fibre
Danh từ · giống cái
- Sợi, thớ. (biên soạn)
- Fibre optique: cáp quang. (biên soạn)
Dạng từ của fibre
Đi với mạo từ: une fibre · la fibre
| Số nhiều | fibres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fibre
Câu hỏi thường gặp
fibre nghĩa là gì?
fibre (danh từ) nghĩa là sợi, thớ.
fibre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fibre (giọng Pháp chuẩn): /fibʁ/.
fibre là giống đực hay giống cái?
fibre là danh từ giống cái (dùng với une, la).