feudiste
danh từ giống đực (m)
/fø.dist/ giọng máy của trình duyệt
feudiste nghĩa là Chuyên gia luật lệ phong kiến.
Nghĩa của feudiste
Danh từ · giống đực
- Chuyên gia luật lệ phong kiến.
Dạng từ của feudiste
Đi với mạo từ: un feudiste · le feudiste
| Số nhiều | feudistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ feudist
Câu hỏi thường gặp
feudiste nghĩa là gì?
feudiste (danh từ) nghĩa là Chuyên gia luật lệ phong kiến.
feudiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feudiste (giọng Pháp chuẩn): /fø.dist/.
feudiste là giống đực hay giống cái?
feudiste là danh từ giống đực (dùng với un, le).