festoiement
danh từ giống đực (m)
/fɛstwamɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
festoiement nghĩa là sự thết tiệc, sự tiệc tùng.
Nghĩa của festoiement
Danh từ · giống đực
- Sự thết tiệc, sự tiệc tùng.
Dạng từ của festoiement
Đi với mạo từ: un festoiement · le festoiement
Câu hỏi thường gặp
festoiement nghĩa là gì?
festoiement (danh từ) nghĩa là sự thết tiệc, sự tiệc tùng.
festoiement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của festoiement (giọng Pháp chuẩn): /fɛstwamɑ̃/.
festoiement là giống đực hay giống cái?
festoiement là danh từ giống đực (dùng với un, le).