ferraillement
danh từ giống đực (m)
/fɛ.ʁaj.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
ferraillement nghĩa là sự đấu gươm, sự đấu kiếm.
Nghĩa của ferraillement
Danh từ · giống đực
- Nghĩa nghĩa xấu Sự đấu gươm, sự đấu kiếm.
- Thân mật Sự cãi nhau om sòm.
Dạng từ của ferraillement
Đi với mạo từ: un ferraillement · le ferraillement
Câu hỏi thường gặp
ferraillement nghĩa là gì?
ferraillement (danh từ) nghĩa là sự đấu gươm, sự đấu kiếm.
ferraillement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ferraillement (giọng Pháp chuẩn): /fɛ.ʁaj.mɑ̃/.
ferraillement là giống đực hay giống cái?
ferraillement là danh từ giống đực (dùng với un, le).