fendillé
/fɑ̃.di.je/ giọng máy của trình duyệt
fendillé nghĩa là nứt, rạn.
Nghĩa của fendillé
Tính từ
- Nứt, rạn.
- émail fendillémen rạn
Dạng từ của fendillé
| Số nhiều | fendillés |
| Giống cái | fendillée |
| Giống cái số nhiều | fendillées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cracked, crazed (surface)
Câu hỏi thường gặp
fendillé nghĩa là gì?
fendillé (tính từ) nghĩa là nứt, rạn.
fendillé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fendillé (giọng Pháp chuẩn): /fɑ̃.di.je/.