TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fenderie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

fenderie nghĩa là sự xẻ, máy xẻ.

Nghĩa của fenderie

Danh từ · giống cái

  1. Sự xẻ (gỗ, sắt).
  2. Máy xẻ.
  3. Nơi xẻ.

Dạng từ của fenderie

Đi với mạo từ: une fenderie · la fenderie

Câu hỏi thường gặp

fenderie nghĩa là gì?

fenderie (danh từ) nghĩa là sự xẻ, máy xẻ.

fenderie là giống đực hay giống cái?

fenderie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.