TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fendant

danh từ giống đực (m)
/fɑ̃.dɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

fendant nghĩa là nho făng đăng, rượu vang făng đăng, nhát chém xuống.

Nghĩa của fendant

Danh từ · giống đực

  1. Nho făng đăng; rượu vang făng đăng (Thụy Sĩ).
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Nhát chém xuống (đấu kiếm).
    • faire le fendant(thân mật) hợm mình; láu cá

Dạng từ của fendant

Đi với mạo từ: un fendant · le fendant

Số nhiềufendants
Giống cáifendante
Giống cái số nhiềufendantes

Câu hỏi thường gặp

fendant nghĩa là gì?

fendant (danh từ) nghĩa là nho făng đăng, rượu vang făng đăng, nhát chém xuống.

fendant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fendant (giọng Pháp chuẩn): /fɑ̃.dɑ̃/.

fendant là giống đực hay giống cái?

fendant là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.