TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

feinter

/fɛ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

feinter nghĩa là làm động tác giả, đánh lừa, lừa.

Nghĩa của feinter

Nội động từ

  1. Thể dục thể thao Làm động tác giả.
    • Un footballeur qui sait feintermột cầu thủ nghĩa bóng đá biết làm động tác giả

Ngoại động từ

  1. Thể dục thể thao Lừa (đối phương) bằng động tác giả.
  2. Thân mật Đánh lừa, lừa.
    • Feinter quelqu'unđánh lừa ai

Chia động từ feinter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: feintéHiện tại phân từ: feintant

Hiện tại présent

  • je feinte
  • tu feintes
  • il/elle feinte
  • nous feintons
  • vous feintez
  • ils/elles feintent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai feinté
  • tu as feinté
  • il/elle a feinté
  • nous avons feinté
  • vous avez feinté
  • ils/elles ont feinté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je feintais
  • tu feintais
  • il/elle feintait
  • nous feintions
  • vous feintiez
  • ils/elles feintaient

Tương lai đơn futur simple

  • je feinterai
  • tu feinteras
  • il/elle feintera
  • nous feinterons
  • vous feinterez
  • ils/elles feinteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je feinterais
  • tu feinterais
  • il/elle feinterait
  • nous feinterions
  • vous feinteriez
  • ils/elles feinteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je feinte
  • que tu feintes
  • qu'il/elle feinte
  • que nous feintions
  • que vous feintiez
  • qu'ils/elles feintent

Quá khứ đơn passé simple

  • je feintai
  • tu feintas
  • il/elle feinta
  • nous feintâmes
  • vous feintâtes
  • ils/elles feintèrent

Mệnh lệnh impératif

  • feinte (tu)
  • feintons (nous)
  • feintez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to feint

Câu hỏi thường gặp

feinter nghĩa là gì?

feinter (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là làm động tác giả, đánh lừa, lừa.

feinter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feinter (giọng Pháp chuẩn): /fɛ̃.te/.

Chia động từ feinter ở thì hiện tại thế nào?

je feinte, tu feintes, il/elle feinte, nous feintons, vous feintez, ils/elles feintent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.