TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fauve

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fov/ giọng máy của trình duyệt

fauve nghĩa là có màu vàng hung, màu vàng hung, ác thú hổ, sư tử.

Nghĩa của fauve

Tính từ

  1. Có màu vàng hung.
    • Le pelage du lion est fauvelông sư tử có màu vàng hung

Danh từ · giống đực

  1. Màu vàng hung.
  2. Ác thú (như) hổ, sư tử...
  3. Les fauves họa sĩ phái fôvit.

Dạng từ của fauve

Số nhiềufauves

Cụm từ, thành ngữ với fauve

  • bêtes fauves — ác thú
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tawny; savage, fierce (having the ferocity of a wild animal); dangerous, wild; fauvist
  • Danh từ tawny-coloured animal; a big cat, such as a lion or lynx; beast, wild animal, especially fierce, aggressive, or predatory. Usually implies adding big bears like the Black, Brown and Polar ones. Sometimes extends up to the wolverine, wolf, etc. More rarely, big, aggressive and/or hard to meet cervid game might go under this umbrella term as well.; a violent or aggressive man or woman

Câu hỏi thường gặp

fauve nghĩa là gì?

fauve (tính từ, danh từ) nghĩa là có màu vàng hung, màu vàng hung, ác thú hổ, sư tử.

fauve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fauve (giọng Pháp chuẩn): /fov/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.