faufil
danh từ giống đực (m)
/fɔ.fil/ giọng máy của trình duyệt
faufil nghĩa là chỉ lược.
Nghĩa của faufil
Danh từ · giống đực
- Chỉ lược.
Dạng từ của faufil
Đi với mạo từ: un faufil · le faufil
| Số nhiều | faufils |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tacking thread
Câu hỏi thường gặp
faufil nghĩa là gì?
faufil (danh từ) nghĩa là chỉ lược.
faufil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faufil (giọng Pháp chuẩn): /fɔ.fil/.
faufil là giống đực hay giống cái?
faufil là danh từ giống đực (dùng với un, le).