fauconnier
danh từ giống đực (m)
/fo.kɔ.nje/ giọng máy của trình duyệt
fauconnier nghĩa là Người phụ trách chim săn.
Nghĩa của fauconnier
Danh từ · giống đực
- Người phụ trách chim săn.
Dạng từ của fauconnier
Đi với mạo từ: un fauconnier · le fauconnier
| Số nhiều | fauconniers |
| Giống cái | fauconnière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ falconer (a person who breeds or trains hawks)
Câu hỏi thường gặp
fauconnier nghĩa là gì?
fauconnier (danh từ) nghĩa là Người phụ trách chim săn.
fauconnier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fauconnier (giọng Pháp chuẩn): /fo.kɔ.nje/.
fauconnier là giống đực hay giống cái?
fauconnier là danh từ giống đực (dùng với un, le).