fascisation
danh từ giống cái (f)
/fa.ʃi.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
fascisation nghĩa là sự phát xít hóa.
Nghĩa của fascisation
Danh từ · giống cái
- Sự phát xít hóa.
Dạng từ của fascisation
Đi với mạo từ: une fascisation · la fascisation
| Số nhiều | fascisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fascistization
Câu hỏi thường gặp
fascisation nghĩa là gì?
fascisation (danh từ) nghĩa là sự phát xít hóa.
fascisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fascisation (giọng Pháp chuẩn): /fa.ʃi.za.sjɔ̃/.
fascisation là giống đực hay giống cái?
fascisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).