TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fasciner

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fa.si.ne/ giọng máy của trình duyệt

fasciner nghĩa là thôi miên, làm mê đi, làm mê hồn, quyến rũ.

Nghĩa của fasciner

Ngoại động từ

  1. Thôi miên, làm mê đi.
  2. Nghĩa bóng Làm mê hồn, quyến rũ.

Chia động từ fasciner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fascinéHiện tại phân từ: fascinant

Hiện tại présent

  • je fascine
  • tu fascines
  • il/elle fascine
  • nous fascinons
  • vous fascinez
  • ils/elles fascinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fasciné
  • tu as fasciné
  • il/elle a fasciné
  • nous avons fasciné
  • vous avez fasciné
  • ils/elles ont fasciné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fascinais
  • tu fascinais
  • il/elle fascinait
  • nous fascinions
  • vous fasciniez
  • ils/elles fascinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fascinerai
  • tu fascineras
  • il/elle fascinera
  • nous fascinerons
  • vous fascinerez
  • ils/elles fascineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fascinerais
  • tu fascinerais
  • il/elle fascinerait
  • nous fascinerions
  • vous fascineriez
  • ils/elles fascineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fascine
  • que tu fascines
  • qu'il/elle fascine
  • que nous fascinions
  • que vous fasciniez
  • qu'ils/elles fascinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fascinai
  • tu fascinas
  • il/elle fascina
  • nous fascinâmes
  • vous fascinâtes
  • ils/elles fascinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fascine (tu)
  • fascinons (nous)
  • fascinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với fasciner

  • J'ai trouvé cela fascinant. Tôi thấy điều đó thật hấp dẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2329781

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fascinate, bewitch, enthrall

Câu hỏi thường gặp

fasciner nghĩa là gì?

fasciner (ngoại động từ) nghĩa là thôi miên, làm mê đi, làm mê hồn, quyến rũ.

fasciner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fasciner (giọng Pháp chuẩn): /fa.si.ne/.

Chia động từ fasciner ở thì hiện tại thế nào?

je fascine, tu fascines, il/elle fascine, nous fascinons, vous fascinez, ils/elles fascinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.