fascié
/fa.sje/ giọng máy của trình duyệt
fascié nghĩa là có vân, biến giẹp.
Nghĩa của fascié
Tính từ
- Động vật học Có vân.
- Thực vật học Biến giẹp.
- Rameau fasciécành biến giẹp
Dạng từ của fascié
| Số nhiều | fasciés |
| Giống cái | fasciée |
| Giống cái số nhiều | fasciées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fasciated, banded
Câu hỏi thường gặp
fascié nghĩa là gì?
fascié (tính từ) nghĩa là có vân, biến giẹp.
fascié phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fascié (giọng Pháp chuẩn): /fa.sje/.