fémur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fe.myʁ/ giọng máy của trình duyệt
fémur nghĩa là xương đùi, đốt đùi.
Nghĩa của fémur
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu học Xương đùi.
- Động vật học Đốt đùi (chân sân bọ).
Dạng từ của fémur
Đi với mạo từ: un fémur · le fémur
| Số nhiều | fémurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ femur
Câu hỏi thường gặp
fémur nghĩa là gì?
fémur (danh từ) nghĩa là xương đùi, đốt đùi.
fémur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fémur (giọng Pháp chuẩn): /fe.myʁ/.
fémur là giống đực hay giống cái?
fémur là danh từ giống đực (dùng với un, le).