féminisme
danh từ giống đực (m)
/fe.mi.nism/ giọng máy của trình duyệt
féminisme nghĩa là chủ nghĩa nữ quyền.
Nghĩa của féminisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa nữ quyền; thuyết nam nữ bình quyền.
- Sinh vật học; sinh lý học Dạng nữ hóa.
Dạng từ của féminisme
Đi với mạo từ: un féminisme · le féminisme
| Số nhiều | féminismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ feminism (all meanings)
Câu hỏi thường gặp
féminisme nghĩa là gì?
féminisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa nữ quyền.
féminisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của féminisme (giọng Pháp chuẩn): /fe.mi.nism/.
féminisme là giống đực hay giống cái?
féminisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).