féculence
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
féculence nghĩa là trạng thái có bột.
Nghĩa của féculence
Danh từ · giống cái
- Trạng thái có bột.
- Féculence des haricotstrạng thái có bột của đỗ
- Trạng thái lắng cặn (của chất nước).
Dạng từ của féculence
Đi với mạo từ: une féculence · la féculence
| Số nhiều | féculences |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ feculence
Câu hỏi thường gặp
féculence nghĩa là gì?
féculence (danh từ) nghĩa là trạng thái có bột.
féculence là giống đực hay giống cái?
féculence là danh từ giống cái (dùng với une, la).