fécule
danh từ giống cái (f)
/fe.kyl/ giọng máy của trình duyệt
fécule nghĩa là bột.
Nghĩa của fécule
Danh từ · giống cái
- Bột.
- Pomme de terre riche en féculekhoai cây làm bột
Dạng từ của fécule
Đi với mạo từ: une fécule · la fécule
| Số nhiều | fécules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ starch from potatoes, manioc etc.
Câu hỏi thường gặp
fécule nghĩa là gì?
fécule (danh từ) nghĩa là bột.
fécule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fécule (giọng Pháp chuẩn): /fe.kyl/.
fécule là giống đực hay giống cái?
fécule là danh từ giống cái (dùng với une, la).