exulcération
danh từ giống cái (f)
/ɛɡ.zyl.se.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
exulcération nghĩa là chỗ loét nông.
Nghĩa của exulcération
Danh từ · giống cái
- Y học Chỗ loét nông.
Dạng từ của exulcération
Đi với mạo từ: une exulcération · l'exulcération
| Số nhiều | exulcérations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exulceration
Câu hỏi thường gặp
exulcération nghĩa là gì?
exulcération (danh từ) nghĩa là chỗ loét nông.
exulcération phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exulcération (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zyl.se.ʁa.sjɔ̃/.
exulcération là giống đực hay giống cái?
exulcération là danh từ giống cái (dùng với une, la).