extraterrestre
extraterrestre nghĩa là người ngoài hành tinh, ngoài hành tinh.
Nghĩa của extraterrestre
Danh từ · cả hai giống
- Người ngoài hành tinh. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je te jure que j'ai vu un extraterrestre !Tôi thề là tôi đã thấy người ngoài hành tinh!
- Tom est un extraterrestre.Tom là người ngoài hành tinh.
Tính từ
- Ngoài hành tinh. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je te jure que j'ai vu un extraterrestre !Tôi thề là tôi đã thấy người ngoài hành tinh!
- Tom est un extraterrestre.Tom là người ngoài hành tinh.
Dạng từ của extraterrestre
| Số nhiều | extraterrestres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extraterrestre
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với extraterrestre
- Je te jure que j'ai vu un extraterrestre ! Tôi thề là tôi đã thấy người ngoài hành tinh! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1000761
- Tom est un extraterrestre. Tom là người ngoài hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13208449
- Faisons semblant d'être des extraterrestres. Hãy coi như chúng ta là người xa lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #888953
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ extraterrestrial
- Danh từ extraterrestrial
Câu hỏi thường gặp
extraterrestre nghĩa là gì?
extraterrestre (danh từ, tính từ) nghĩa là người ngoài hành tinh, ngoài hành tinh.
extraterrestre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extraterrestre (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.stʁa.tɛ.ʁɛstʁ/.
extraterrestre là giống đực hay giống cái?
extraterrestre là danh từ cả hai giống.