extrait
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛk.stʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
extrait nghĩa là phần chiết, cao, đoạn trích.
Nghĩa của extrait
Danh từ · giống đực
- Phần chiết; cao.
- Đoạn trích.
- Số nhiều Văn tuyển.
- Bản trích lục.
- Extrait de naissancebản trích lục khai sinh
Dạng từ của extrait
Đi với mạo từ: un extrait · l'extrait
| Số nhiều | extraits |
| Giống cái | extraite |
| Giống cái số nhiều | extraites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an extract; a clip; an excerpt
- Tính từ extracted
Câu hỏi thường gặp
extrait nghĩa là gì?
extrait (danh từ) nghĩa là phần chiết, cao, đoạn trích.
extrait phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extrait (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.stʁɛ/.
extrait là giống đực hay giống cái?
extrait là danh từ giống đực (dùng với un, le).