extractif
/ɛk.stʁak.tif/ giọng máy của trình duyệt
extractif nghĩa là để rút ra, để khai thác.
Nghĩa của extractif
Tính từ
- Để rút ra, để khai thác.
- Industrie extractivecông nghiệp khai thác
Dạng từ của extractif
| Số nhiều | extractifs |
| Giống cái | extractive |
| Giống cái số nhiều | extractives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ extractive
Câu hỏi thường gặp
extractif nghĩa là gì?
extractif (tính từ) nghĩa là để rút ra, để khai thác.
extractif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extractif (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.stʁak.tif/.