extrémisme
danh từ giống đực (m)
/ɛk.stʁe.mism/ giọng máy của trình duyệt
extrémisme nghĩa là chủ nghĩa cực đoan.
Nghĩa của extrémisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa cực đoan.
Dạng từ của extrémisme
Đi với mạo từ: un extrémisme · l'extrémisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ extremism (extreme ideas or actions)
Câu hỏi thường gặp
extrémisme nghĩa là gì?
extrémisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa cực đoan.
extrémisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extrémisme (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.stʁe.mism/.
extrémisme là giống đực hay giống cái?
extrémisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).