TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

excaver

/ɛk.ska.ve/ giọng máy của trình duyệt

excaver nghĩa là đào.

Nghĩa của excaver

Ngoại động từ

  1. Đào.
    • Excaver le solđào đất

Chia động từ excaver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: excavéHiện tại phân từ: excavant

Hiện tại présent

  • j'excave
  • tu excaves
  • il/elle excave
  • nous excavons
  • vous excavez
  • ils/elles excavent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai excavé
  • tu as excavé
  • il/elle a excavé
  • nous avons excavé
  • vous avez excavé
  • ils/elles ont excavé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'excavais
  • tu excavais
  • il/elle excavait
  • nous excavions
  • vous excaviez
  • ils/elles excavaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'excaverai
  • tu excaveras
  • il/elle excavera
  • nous excaverons
  • vous excaverez
  • ils/elles excaveront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'excaverais
  • tu excaverais
  • il/elle excaverait
  • nous excaverions
  • vous excaveriez
  • ils/elles excaveraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'excave
  • que tu excaves
  • qu'il/elle excave
  • que nous excavions
  • que vous excaviez
  • qu'ils/elles excavent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'excavai
  • tu excavas
  • il/elle excava
  • nous excavâmes
  • vous excavâtes
  • ils/elles excavèrent

Mệnh lệnh impératif

  • excave (tu)
  • excavons (nous)
  • excavez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to excavate

Câu hỏi thường gặp

excaver nghĩa là gì?

excaver (ngoại động từ) nghĩa là đào.

excaver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excaver (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.ska.ve/.

Chia động từ excaver ở thì hiện tại thế nào?

j'excave, tu excaves, il/elle excave, nous excavons, vous excavez, ils/elles excavent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.