eurythmique
/ø.ʁit.mik/ giọng máy của trình duyệt
eurythmique nghĩa là cân đối, hài hòa, đều mạch.
Nghĩa của eurythmique
Tính từ
- Cân đối, hài hòa.
- Y học Đều mạch.
Dạng từ của eurythmique
| Số nhiều | eurythmiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ eurythmic
Câu hỏi thường gặp
eurythmique nghĩa là gì?
eurythmique (tính từ) nghĩa là cân đối, hài hòa, đều mạch.
eurythmique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eurythmique (giọng Pháp chuẩn): /ø.ʁit.mik/.