euro
euro nghĩa là đồng euro.
Nghĩa của euro
Danh từ · giống đực
- Đồng euro. (biên soạn)
Dạng từ của euro
Đi với mạo từ: un euro · l'euro
| Số nhiều | euros |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với euro
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với euro
- Connaissez-vous le taux de change dollar-euro ? Bạn có biết tỉ giá hối đoái giữa đô la và euro không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367813
- Connaissez-vous le taux de change du dollar vers l'euro ? Bạn có biết tỉ giá hối đoái giữa đô la và euro không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367814
- Certains Allemands travaillent pour seulement un euro de l'heure. Một số người Đức chỉ cần trả lương một euro một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4556719
- Certains Allemands ne travaillent que pour un euro de l'heure. Một số người Đức chỉ cần trả lương một euro một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1794026
- Je gagne cent euros par jour. Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1089996
- Le nouveau lave-linge a coûté 300 euros. Chiếc máy giặt mới này tốn 300 euro. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028010
- Ça va faire 30 euros. Cái này sẽ tốn €30. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3660025
- « Je voudrais payer, s'il vous plaît. » « Bien, deux bières et un thé, ça fait six euros quarante. » "Cho tôi thanh toán." "OK, hai bia và một trà là sáu đô và bốn mươi cent." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7716788
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ euro (currency)
- Tiền tố Euro-; forms words relating to Europe
Câu hỏi thường gặp
euro nghĩa là gì?
euro (danh từ) nghĩa là đồng euro.
euro phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của euro (giọng Pháp chuẩn): /ø.ʁo/.
euro là giống đực hay giống cái?
euro là danh từ giống đực (dùng với un, le).