euphémisme
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ø.fe.mism/ giọng máy của trình duyệt
euphémisme nghĩa là lối nói trại, uyển ngữ.
Nghĩa của euphémisme
Danh từ · giống đực
- Văn học Lối nói trại, uyển ngữ.
Dạng từ của euphémisme
Đi với mạo từ: un euphémisme · l'euphémisme
| Số nhiều | euphémismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ euphemism
Câu hỏi thường gặp
euphémisme nghĩa là gì?
euphémisme (danh từ) nghĩa là lối nói trại, uyển ngữ.
euphémisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của euphémisme (giọng Pháp chuẩn): /ø.fe.mism/.
euphémisme là giống đực hay giống cái?
euphémisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).