euclidien
/ø.kli.djɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
euclidien nghĩa là Thuộc ơ-lít.
Nghĩa của euclidien
Tính từ
- Thuộc ơ-lít.
- Géométrie euclidiennehình học Ơ-clit
Dạng từ của euclidien
| Số nhiều | euclidiens |
| Giống cái | euclidienne /ø.kli.djɛn/ |
| Giống cái số nhiều | euclidiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Euclidean
Câu hỏi thường gặp
euclidien nghĩa là gì?
euclidien (tính từ) nghĩa là Thuộc ơ-lít.
euclidien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của euclidien (giọng Pháp chuẩn): /ø.kli.djɛ̃/.