esthétisme
esthétisme nghĩa là Trường phái hồi cổ (về (văn học), nghệ thuật).
Nghĩa của esthétisme
Danh từ · giống đực
- Trường phái hồi cổ (về (văn học), nghệ thuật).
Dạng từ của esthétisme
Đi với mạo từ: un esthétisme · l'esthétisme
| Số nhiều | esthétismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ estheticism
Câu hỏi thường gặp
esthétisme nghĩa là gì?
esthétisme (danh từ) nghĩa là Trường phái hồi cổ (về (văn học), nghệ thuật).
esthétisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esthétisme (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.te.tism/.
esthétisme là giống đực hay giống cái?
esthétisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).