estampe
danh từ giống cái (f)
/ɛs.tɑ̃p/ giọng máy của trình duyệt
estampe nghĩa là tranh in tay, khuôn rập.
Nghĩa của estampe
Danh từ · giống cái
- Tranh in tay.
- Khuôn rập.
Dạng từ của estampe
Đi với mạo từ: une estampe · l'estampe
| Số nhiều | estampes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ print
Câu hỏi thường gặp
estampe nghĩa là gì?
estampe (danh từ) nghĩa là tranh in tay, khuôn rập.
estampe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của estampe (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.tɑ̃p/.
estampe là giống đực hay giống cái?
estampe là danh từ giống cái (dùng với une, la).