estérification
danh từ giống cái (f)
/ɛs.te.ʁi.fi.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
estérification nghĩa là sự este hóa.
Nghĩa của estérification
Danh từ · giống cái
- Hóa học Sự este hóa.
Dạng từ của estérification
Đi với mạo từ: une estérification · l'estérification
| Số nhiều | estérifications |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ esterification
Câu hỏi thường gặp
estérification nghĩa là gì?
estérification (danh từ) nghĩa là sự este hóa.
estérification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của estérification (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.te.ʁi.fi.ka.sjɔ̃/.
estérification là giống đực hay giống cái?
estérification là danh từ giống cái (dùng với une, la).