esquif
danh từ giống đực (m)
/ɛs.kif/ giọng máy của trình duyệt
esquif nghĩa là thuyền con.
Nghĩa của esquif
Danh từ · giống đực
- Văn học Thuyền con.
Dạng từ của esquif
Đi với mạo từ: un esquif · l'esquif
| Số nhiều | esquifs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skiff (any of various types of boats small enough for sailing or rowing by one person)
Câu hỏi thường gặp
esquif nghĩa là gì?
esquif (danh từ) nghĩa là thuyền con.
esquif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esquif (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.kif/.
esquif là giống đực hay giống cái?
esquif là danh từ giống đực (dùng với un, le).