TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

espacer

/ɛs.pa.se/ giọng máy của trình duyệt

espacer nghĩa là để cách, để cách quãng.

Nghĩa của espacer

Ngoại động từ

  1. Để cách, để cách quãng, cách xa.
    • Espacer des arbrestrồng cây cách quãng
    • Espacer les visitescách xa các cuộc thăm hỏi

Chia động từ espacer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: espacéHiện tại phân từ: espaçant

Hiện tại présent

  • j'espace
  • tu espaces
  • il/elle espace
  • nous espaçons
  • vous espacez
  • ils/elles espacent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai espacé
  • tu as espacé
  • il/elle a espacé
  • nous avons espacé
  • vous avez espacé
  • ils/elles ont espacé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'espaçais
  • tu espaçais
  • il/elle espaçait
  • nous espacions
  • vous espaciez
  • ils/elles espaçaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'espacerai
  • tu espaceras
  • il/elle espacera
  • nous espacerons
  • vous espacerez
  • ils/elles espaceront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'espacerais
  • tu espacerais
  • il/elle espacerait
  • nous espacerions
  • vous espaceriez
  • ils/elles espaceraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'espace
  • que tu espaces
  • qu'il/elle espace
  • que nous espacions
  • que vous espaciez
  • qu'ils/elles espacent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'espaçai
  • tu espaças
  • il/elle espaça
  • nous espaçâmes
  • vous espaçâtes
  • ils/elles espacèrent

Mệnh lệnh impératif

  • espace (tu)
  • espaçons (nous)
  • espacez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với espacer

  • Comment trouves-tu de la nourriture dans l'espace ? Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?Tatoeba #3282
  • Le programme Apollo a avancé grandement nos connaissances sur l'espace. Chương trình Appolo đã mang lại nhiều tiến bộ lớn về kiến thức của chúng ta về không gian.Tatoeba #10542
  • Est-il nécessaire d'élargir la connaissance de l'Homme à travers l'exploration de l'espace ? Có cần thiết phải mở rộng sự hiểu biết của con người thông qua thăm dò vũ trụ không?Tatoeba #3963
  • Explorer l’espace exige de la précision. Khám phá không gian cần sự chính xác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13365307
  • John a besoin de son espace. John cần không gian riêng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11607794
  • L'espace n'est pas réel. không gian không có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12147892
  • L’espace offre des défis infinis. Không gian đưa ra vô hạn thử hạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13365304
  • L’espace recèle des possibilités infinies. Không gian chứa đựng vô vàn khả năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13365305

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to space out, to allow gaps or intervals between

Câu hỏi thường gặp

espacer nghĩa là gì?

espacer (ngoại động từ) nghĩa là để cách, để cách quãng.

espacer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của espacer (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.pa.se/.

Chia động từ espacer ở thì hiện tại thế nào?

j'espace, tu espaces, il/elle espace, nous espaçons, vous espacez, ils/elles espacent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.