eskuara
danh từ giống đực (m)
/ɛs.kwa.ʁa/ giọng máy của trình duyệt
eskuara nghĩa là Tiếng Ba-xcơ.
Nghĩa của eskuara
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Ba-xcơ.
Dạng từ của eskuara
Đi với mạo từ: un eskuara · l'eskuara
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Basque
Câu hỏi thường gặp
eskuara nghĩa là gì?
eskuara (danh từ) nghĩa là Tiếng Ba-xcơ.
eskuara phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eskuara (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.kwa.ʁa/.
eskuara là giống đực hay giống cái?
eskuara là danh từ giống đực (dùng với un, le).