escompteur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
escompteur nghĩa là Tài chính người nhận chiết khấu.
Nghĩa của escompteur
Danh từ · giống đực
- Kinh tế Tài chính người nhận chiết khấu.
Tính từ
- Kinh tế Tài chính nhận chiết khấu.
Dạng từ của escompteur
Đi với mạo từ: un escompteur · l'escompteur
| Số nhiều | escompteurs |
| Giống cái | escompteuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ discounter
Câu hỏi thường gặp
escompteur nghĩa là gì?
escompteur (danh từ, tính từ) nghĩa là Tài chính người nhận chiết khấu.
escompteur là giống đực hay giống cái?
escompteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).