escogriffe
danh từ giống đực (m)
/ɛs.kɔ.ɡʁif/ giọng máy của trình duyệt
escogriffe nghĩa là người to đùng.
Nghĩa của escogriffe
Danh từ · giống đực
- Người to đùng.
Dạng từ của escogriffe
Đi với mạo từ: un escogriffe · l'escogriffe
| Số nhiều | escogriffes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beanpole (lanky man)
Câu hỏi thường gặp
escogriffe nghĩa là gì?
escogriffe (danh từ) nghĩa là người to đùng.
escogriffe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escogriffe (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.kɔ.ɡʁif/.
escogriffe là giống đực hay giống cái?
escogriffe là danh từ giống đực (dùng với un, le).