esclavon
danh từ giống đực (m)
/ɛs.kla.vɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
esclavon nghĩa là Như slavon.
Nghĩa của esclavon
Danh từ · giống đực
- Như slavon.
Dạng từ của esclavon
Đi với mạo từ: un esclavon · l'esclavon
| Số nhiều | esclavons |
| Giống cái | esclavonne |
| Giống cái số nhiều | esclavonnes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Slavonic
Câu hỏi thường gặp
esclavon nghĩa là gì?
esclavon (danh từ) nghĩa là Như slavon.
esclavon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esclavon (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.kla.vɔ̃/.
esclavon là giống đực hay giống cái?
esclavon là danh từ giống đực (dùng với un, le).