escalateur
danh từ giống đực (m)
/ɛs.ka.la.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
escalateur nghĩa là thang cuốn.
Nghĩa của escalateur
Danh từ · giống đực
- Thang cuốn. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của escalateur
Đi với mạo từ: un escalateur · l'escalateur
| Số nhiều | escalateurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với escalateur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ escalator (mechanical device)
Câu hỏi thường gặp
escalateur nghĩa là gì?
escalateur (danh từ) nghĩa là thang cuốn.
escalateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escalateur (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.ka.la.tœʁ/.
escalateur là giống đực hay giống cái?
escalateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).