erpétologiste
danh từ cả hai giống
/ɛʁ.pe.tɔ.lɔ.ʒist/ giọng máy của trình duyệt
erpétologiste nghĩa là Như herpétologiste.
Nghĩa của erpétologiste
Danh từ · cả hai giống
- Như herpétologiste.
Dạng từ của erpétologiste
| Số nhiều | erpétologistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ herpetologist
Câu hỏi thường gặp
erpétologiste nghĩa là gì?
erpétologiste (danh từ) nghĩa là Như herpétologiste.
erpétologiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của erpétologiste (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁ.pe.tɔ.lɔ.ʒist/.
erpétologiste là giống đực hay giống cái?
erpétologiste là danh từ cả hai giống.