enzymopathie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
enzymopathie nghĩa là bệnh enzim.
Nghĩa của enzymopathie
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh enzim.
Dạng từ của enzymopathie
Đi với mạo từ: une enzymopathie · l'enzymopathie
| Số nhiều | enzymopathies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enzymopathy
Câu hỏi thường gặp
enzymopathie nghĩa là gì?
enzymopathie (danh từ) nghĩa là bệnh enzim.
enzymopathie là giống đực hay giống cái?
enzymopathie là danh từ giống cái (dùng với une, la).