enzymologie
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.zi.mɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
enzymologie nghĩa là enzim học.
Nghĩa của enzymologie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Khoa enzim, enzim học.
Dạng từ của enzymologie
Đi với mạo từ: une enzymologie · l'enzymologie
| Số nhiều | enzymologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enzymology
Câu hỏi thường gặp
enzymologie nghĩa là gì?
enzymologie (danh từ) nghĩa là enzim học.
enzymologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enzymologie (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.zi.mɔ.lɔ.ʒi/.
enzymologie là giống đực hay giống cái?
enzymologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).