enzyme
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.zim/ giọng máy của trình duyệt
enzyme nghĩa là Enzym, enzim.
Nghĩa của enzyme
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Enzym, enzim.
Dạng từ của enzyme
Đi với mạo từ: un enzyme · l'enzyme
| Số nhiều | enzymes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enzyme
Câu hỏi thường gặp
enzyme nghĩa là gì?
enzyme (danh từ) nghĩa là Enzym, enzim.
enzyme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enzyme (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.zim/.
enzyme là giống đực hay giống cái?
enzyme là danh từ giống đực (dùng với un, le).