envoyé
envoyé nghĩa là phái viên, trúng, đích đáng.
Nghĩa của envoyé
Danh từ · giống đực
- Phái viên.
Tính từ
- Thông tục Trúng, đích đáng.
Dạng từ của envoyé
Đi với mạo từ: un envoyé · l'envoyé
| Số nhiều | envoyés |
| Giống cái | envoyée |
| Giống cái số nhiều | envoyées |
Câu ví dụ với envoyé
- Elle a envoyé au journal une annonce pour une aide domestique. Bà ấy gửi tới tòa soạn một rao vặt tìm một người giúp việc nhà.Tatoeba #15631
- Il a envoyé une robe à sa fille. Anh ta gửi cho con gái mình một chiếc váy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8318299
- Tom m'a envoyé un e-mail. Toi đã gửi email cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13192023
- Ma tante m'a envoyé un cadeau d'anniversaire. Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #587954
- Il lui a envoyé une demande pour devenir amis. Anh ấy gửi một lời mời kết bạn cho cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1853321
- Je ne sais pas pour quelle raison vous ne m'avez pas envoyé de lettre. Tôi không biết lý do tại sao bạn không gửi thư cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12355743
- Je relisais les lettres que tu m'as envoyées. Tôi đã đọc lại bức thư mà bạn đã gửi cho tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3683
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ envoy; messenger; correspondent
Câu hỏi thường gặp
envoyé nghĩa là gì?
envoyé (danh từ, tính từ) nghĩa là phái viên, trúng, đích đáng.
envoyé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của envoyé (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.vwa.je/.
envoyé là giống đực hay giống cái?
envoyé là danh từ giống đực (dùng với un, le).