TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

envisager

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.vi.za.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

envisager nghĩa là chú ý tới, nhằm.

Nghĩa của envisager

Ngoại động từ

  1. Xem xét.
    • Envisager les choses sous tel aspectxem xét sự vật dưới phương diện nào đó
  2. Chú ý tới, nhằm.
    • Des gens qui n'envisagent que l'intérêtnhững người chỉ chú ý tới lợi lộc
  3. Dự kiến.
    • Evisager le piredự kiến tình thế xấu nhất
  4. Dự định.
    • Envisager de faire quelque chosedự định làm việc gì

Chia động từ envisager

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: envisagéHiện tại phân từ: envisageant

Hiện tại présent

  • j'envisage
  • tu envisages
  • il/elle envisage
  • nous envisageons
  • vous envisagez
  • ils/elles envisagent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai envisagé
  • tu as envisagé
  • il/elle a envisagé
  • nous avons envisagé
  • vous avez envisagé
  • ils/elles ont envisagé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'envisageais
  • tu envisageais
  • il/elle envisageait
  • nous envisagions
  • vous envisagiez
  • ils/elles envisageaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'envisagerai
  • tu envisageras
  • il/elle envisagera
  • nous envisagerons
  • vous envisagerez
  • ils/elles envisageront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'envisagerais
  • tu envisagerais
  • il/elle envisagerait
  • nous envisagerions
  • vous envisageriez
  • ils/elles envisageraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'envisage
  • que tu envisages
  • qu'il/elle envisage
  • que nous envisagions
  • que vous envisagiez
  • qu'ils/elles envisagent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'envisageai
  • tu envisageas
  • il/elle envisagea
  • nous envisageâmes
  • vous envisageâtes
  • ils/elles envisagèrent

Mệnh lệnh impératif

  • envisage (tu)
  • envisageons (nous)
  • envisagez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với envisager

  • Les travailleurs envisagent de se mettre en grève. Các công nhân đang cân nhắc việc đình công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11966613

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to envisage; to contemplate; to face

Câu hỏi thường gặp

envisager nghĩa là gì?

envisager (ngoại động từ) nghĩa là chú ý tới, nhằm.

envisager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của envisager (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.vi.za.ʒe/.

Chia động từ envisager ở thì hiện tại thế nào?

j'envisage, tu envisages, il/elle envisage, nous envisageons, vous envisagez, ils/elles envisagent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.