TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enture

danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt

enture nghĩa là kiểu nối mộng hàm, đường rạch ghép.

Nghĩa của enture

Danh từ · giống cái

  1. Kỹ thuật Kiểu nối (bằng) mộng hàm (đồ mộc).
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Đường rạch (để) ghép (rạch ở gốc ghép để đặt cành ghép vào).

Dạng từ của enture

Đi với mạo từ: une enture · l'enture

Câu hỏi thường gặp

enture nghĩa là gì?

enture (danh từ) nghĩa là kiểu nối mộng hàm, đường rạch ghép.

enture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enture (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tyʁ/.

enture là giống đực hay giống cái?

enture là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.