enture
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
enture nghĩa là kiểu nối mộng hàm, đường rạch ghép.
Nghĩa của enture
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Kiểu nối (bằng) mộng hàm (đồ mộc).
- Từ cũ, nghĩa cũ Đường rạch (để) ghép (rạch ở gốc ghép để đặt cành ghép vào).
Dạng từ của enture
Đi với mạo từ: une enture · l'enture
Câu hỏi thường gặp
enture nghĩa là gì?
enture (danh từ) nghĩa là kiểu nối mộng hàm, đường rạch ghép.
enture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enture (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tyʁ/.
enture là giống đực hay giống cái?
enture là danh từ giống cái (dùng với une, la).