entrevous
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃t.ʁə.vu/ giọng máy của trình duyệt
entrevous nghĩa là nhịp rầm, khoảng gian cột.
Nghĩa của entrevous
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Nhịp rầm (sàn nhà); khoảng gian cột (ở vách).
Dạng từ của entrevous
Đi với mạo từ: un entrevous · l'entrevous
Câu hỏi thường gặp
entrevous nghĩa là gì?
entrevous (danh từ) nghĩa là nhịp rầm, khoảng gian cột.
entrevous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entrevous (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃t.ʁə.vu/.
entrevous là giống đực hay giống cái?
entrevous là danh từ giống đực (dùng với un, le).