TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

entrepositaire

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

entrepositaire nghĩa là Người có hàng gửi kho.

Nghĩa của entrepositaire

Danh từ · giống đực

  1. Người có hàng gửi kho.

Dạng từ của entrepositaire

Đi với mạo từ: un entrepositaire · l'entrepositaire

Câu hỏi thường gặp

entrepositaire nghĩa là gì?

entrepositaire (danh từ) nghĩa là Người có hàng gửi kho.

entrepositaire là giống đực hay giống cái?

entrepositaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.